Nghĩa của từ "make a promise" trong tiếng Việt

"make a promise" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make a promise

US /meɪk ə ˈprɑː.mɪs/
UK /meɪk ə ˈprɒm.ɪs/
"make a promise" picture

Cụm từ

hứa, lời hứa

to tell someone that you will certainly do something

Ví dụ:
Don't make a promise if you can't keep it.
Đừng hứa nếu bạn không thể thực hiện được.
He had to make a promise to his mother that he would stay safe.
Anh ấy đã phải hứa với mẹ rằng mình sẽ giữ an toàn.